Tiếng Hàn Tổng Hợp Sơ Cấp 1 – Từ Vựng Bài 6: 주말 CUỐI TUẦN | Hàn Quốc Sarang

Tiếng Hàn Tổng Hợp Sơ Cấp 1 – Từ Vựng Bài 6: 주말 CUỐI TUẦN | Hàn Quốc Sarang

Tiếng Hàn Tổng Hợp Sơ Cấp 1 – Từ Vựng Bài 6: 주말 CUỐI TUẦN | Hàn Quốc Sarang

Hàn Quốc Sarang – Tiếng Hàn Tổng Hợp Sơ Cấp 1 – Từ Vựng Bài 6: 주말 CUỐI TUẦN
ĐĂNG KÝ KÊNH (BẬT CHUÔNG) ĐỂ ĐÓN XEM NHỮNG VIDEO TIẾP THEO NHA.
✪ Link đặt sách chuẩn 100% kèm khuyến mãi:
► http://nguphaptienghansarang.mcbooks.vn/
► http://giaotrinhtienghansarang.mcbooks.vn/
—————-
► Đăng Ký nhận video mới : https://goo.gl/ZkuMwR
► Fanpage Facebook: https://bit.ly/2lHuond
► Nhóm Học trên Facebook: https://goo.gl/M6Z9nP
—————-
BÀI GIẢNG THEO GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN TỔNG HỢP
✪ Tổng Hợp Từ Vựng SC1 Full: https://bit.ly/2HxhTDT
✪ Giải thích ngữ pháp SC1 Full: https://bit.ly/2lAWzEs
✪ Tổng Hợp Từ Vựng SC2 Full: https://bit.ly/2kxN9cy
✪ Giải thích ngữ pháp SC2 Full: https://bit.ly/2kxNs7c
✪ Luyện nghe trình độ SC1 + SC2: https://bit.ly/2lFaeKU
✪ Giải thích ngữ pháp TC3 : https://bit.ly/2m3VaXr
Bài giảng tập 4,5,6 sẽ liên tục được cập nhập, các bạn ĐĂNG KÝ Kênh để theo dõi nha!
============
Bài giảng chất lượng này được cung cấp FREE. Để ủng hộ Hàn Quốc Sarang chỉ cần:

→ Nhấn ĐĂNG KÝ và BẬT CHUÔNG THÔNG BÁO
→ Like, Chia sẻ với bạn bè
→ Đừng bỏ qua quảng cáo (xem hết nhé. hii)
——————-
Có thắc mắc gì các bạn comment bên dưới mình sẽ giải đáp nhé.
Cảm ơn các bạn đã xem video của mình!
#tienghantonghop #tienghansocap1 #hanquocsarang

Đọc thêm  [SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 2. PHỤ ÂM, Đọc tiếng Hàn, 한국어 자음

Tag liên quan Tiếng Hàn Tổng Hợp Sơ Cấp 1 – Từ Vựng Bài 6: 주말 CUỐI TUẦN | Hàn Quốc Sarang

hoc tieng han bai 6,tiếng hàn tổng hợp,từ vựng tiếng hàn tổng hợp,hoc tieng han,tiếng hàn tổng hợp sơ cấp 1 bài 6,tiếng hàn sơ cấp 1 bài 6,hoc tieng han quoc,học tiếng hàn,từ vựng tiếng hàn sơ cấp 1,hàn quốc sarang

Xem thêm các video khác tại tiengnhatonline.net

Hàn Quốc Sarang

20 bình luận trong “Tiếng Hàn Tổng Hợp Sơ Cấp 1 – Từ Vựng Bài 6: 주말 CUỐI TUẦN | Hàn Quốc Sarang

  1. 1. Trong số …. Bạn thích ai nhất: ….중에….제일좋아해요?
    2. Đội mũ: 모자를 쓰다.
    3. Mặc quần áo:
    옷을 입다 .
    4. Cởi quần: 바지를 벗다.
    5. Mua, bán: 사다,
    팔다.
    6. Gửi email tới bố mẹ: 부모님께 이메일을 보내다.
    7. Tôi ghét mùi thuốc lá: 담배냄새를싫어해요.

    8. Giữa biển và núi bạn thích nơi nào hơn: 산과바다중에서 어느곳을더좋아합니까?
    9. …với các bạn: 친구들하고…

  2. Cảm ơn chị rất nhiều, chị dạy ngữ pháp rất có tâm, em mới học và thấy may mắn khi tìm được kênh học của chị. Hy vọng 2 năm sau sẽ cmt bằng Tiếng Hàn để cảm ơn chị !!!

  3. ở ứng dụng dịch 갈비 chỉ là sườn thôi k phải sườn nướng vậy cái nào đúng đấy ạ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *