Học tiếng Nhật sơ cấp N5 Online – Bài 5 Khi nào bạn đi Nhật – Minnano Nihongo

Học tiếng Nhật sơ cấp N5 Online – Bài 5 Khi nào bạn đi Nhật – Minnano Nihongo

Học tiếng Nhật sơ cấp N5 Online – Bài 5 Khi nào bạn đi Nhật – Minnano Nihongo

Học tiếng Nhật sơ cấp N5 Online – Bài 5 Khi nào bạn đi Nhật – Minnano Nihongo
Tutorial bài học Day tiếng Nhật, tiếng nhật giao tiếp trình độ sơ cấp N5 đến N4, N3 Online Giáo Trình MINNA NO NIHONGO 1 cấp tốc tại Ngoại Ngữ TOMATO. Chúc các bạn có 1 khóa học bổ ích !
Đăng ký kênh để theo dõi các bài học tiếp theo nhé !
https://www.youtube.com/channel/UCxEtCJH4_wiG0JKYgn0aZJA?sub_confirmation=1

Xem danh sách bài học tiếng Nhật tại đây: https://www.youtube.com/watch?v=wTrArDmgaHo&list=PLWhg7Fj8Pz5wE4T66C76Fh8W6vja8mOh_

—————————————————————-

Đăng ký học Online qua video Liên Hệ: 02256572222 – 02256280123 – 0934222620


Tag liên quan Học tiếng Nhật sơ cấp N5 Online – Bài 5 Khi nào bạn đi Nhật – Minnano Nihongo

ngữ pháp bài 5 tiếng nhật,Học tiếng Nhật,học tiếng nhật online,dạy tiếng nhật,dạy học tiếng nhật n5,học tiếng nhật n5,Học tiếng Nhật sơ cấp N5,Học tiếng Nhật sơ cấp N5 Online,giới thiệu tiếng nhật,hoc tieng nhat tomato,tu hoc tieng nhat,day hoc tieng nhat co ban,tiếng nhật,tự học tiếng nhật,học tiếng nhật cơ bản,Minano Nihongo,tieng nhat bai 5,minano nihongo bai 5

Xem thêm các video khác tại tiengnhatonline.net

Trung Tâm Ngoại Ngữ TOMATO Hải Phòng

28 bình luận trong “Học tiếng Nhật sơ cấp N5 Online – Bài 5 Khi nào bạn đi Nhật – Minnano Nihongo

  1. いきます
    きます
    かえきます
    がつこ
    スパ
    えき
    でんじゃ
    じかんせん
    ひこっき
    ふね
    タクシー
    じてんじゃ
    あるいて
    ひと
    ともらち
    かのじょ
    ひとりで
    せんしゅう
    なんかち
    スギの

  2. Sensei dạy hay và dễ hiểu thật, 40p xem video còn dễ vào hơn 2,5h học trên cty mình thuê ng về dạy @@

  3. 1 từ vựng
    いきます: đi
    きます: đến
    かえります: trở về
    がっくう: trường học
    スーパー: siêu thị
    えき: nhà ga
    ひこうき: máy bay
    ふね: tàu
    でんしゃ: tàu điện
    ちかてす: tàu điện ngầm
    しんかんせん: tàu điện (chạy nhanh nhất của Nhật Bản)
    バス: xe buýt
    タクシー: taxi
    じてんしゃ: xe đạp
    あるいて: đi bộ (phó từ)
    ひと: người
    ともだち: bạn bè
    かれ: anh ấy
    かのじょ: cô ấy
    かぞく: gia đình
    ひとりで: một mình
    せんしゅう: tuần trước
    かんしゅう: tuần này
    らいしゅう: tuần sau
    せんげつ: tháng trước
    かんげつ: tháng này
    らいげつ: tháng sau
    きょうねん: năm ngoái
    ことし: năm nay
    らいねん: năm sau
    〜かつ: tháng
    なんかつ: mấy tháng?
    なんにち: mấy ngày?
    たんじょうび: ngày sinh nhật
    ふつう: tàu thường
    きゅうこう: tàu tốc hành
    とっきゅう: tàu tốc hành đặt biệt
    つぎの: tiếp theo
    ついたち(1日) : mùng 1
    ふつか(2日): mùng 2
    みっか(3日): mùng 3
    よっか(4日): mùng 4
    いつか(5日): mùng 5
    むいか(6日): mùng 6
    たのか(7日): mùng 7
    ようか(8日): mùng 8
    ここのか(9日): mùng 9
    とおか(10日): mùng 10
    じゅうよっか(14日): mùng 14
    けつか(20日): mùng 20
    にじようよっか(24日): mùng 24
    〜にち: ngày
    じゅうしちにち(17日): ngày 17

    2 ngữ pháp

    1 câu di chuyển
    いきます,きます,かえります
    Tôi đi Nhật Bản
    にまんへいきます
    Tôi đã đến công ty
    かしゃへきました
    Tôi về nhà
    うちへかうります
    Tôi không đi đâu cả
    どこ 【ヘ】 も いきません
    Tôi đã không đi đâu cả
    どこ 【ヘ】 も いきませんでた

    Vào ngày 29(thời gian), tôi(CN) đi(Đtừ) Nhật(địa điểm) bằng máy bay(phương tiện) cùng với bạn (với bạn bè)
    わたし は にじゅうくにち に ひこうき で もだち と にほん ヘ いきます

    は(dùng biểu diễn cho chủ đề, chủ ngữ)
    に: vào lúc (biểu hiện thời gian)
    で: bằng(bằng phương tiện, cách thức)
    と: cùng với (cùng với bạn bè…)
    ヘ: đến (địa điểm đến)

    Tôi đã đến Nhật cùng với gia đình
    かぞくとにほんへきした
    Tôi đi đến trường bằng xe buýt
    わたしはパスでがっくへきます
    Chủ nhật, tôi không đi đến trường
    わたしはにちようびにがっく
    いきません
    Tôi đi đến công ty cùng với anh tanada
    わたしはたなださんとかいしゃへきます

    Đặt câu hỏi
    Đi với ai? だれといきますか?
    Đi đâu? どこへいきますか?
    Đi bằng gì? なに(なん)でいきますか?
    đến khi nào? いっへいきませんでたか?

    2 câu よ
    よ(dùng để nhấn mạnh hoặc một chút sự bất ngờ)

  4. HAY QUÁ, THẬT LÀ DỄ HỌC.

    XIN VUI LÒNG CHO ĐĂNG UPLOAD XIN THÊM CLIP TRÌNH ĐỘ N2 TIẾNG NHẬT.

    XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN Trung Tâm Ngoại Ngữ TOMATO Hải Phòng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *