#1/20 Mẫu 1-4 MIMIKARA OBOERU BUNPOU N3: Tự học Ngữ pháp N3 cùng Mon ss

#1/20 Mẫu 1-4 MIMIKARA OBOERU BUNPOU N3: Tự học Ngữ pháp N3 cùng Mon ss

#1/20 Mẫu 1-4 MIMIKARA OBOERU BUNPOU N3: Tự học Ngữ pháp N3 cùng Mon ss

Nội dung bài học
1. ~ことにしている
2. ~ことになっている
3. ~ようになっている
4. ~ような・ように

Bạn cảm thấy Ngữ pháp N3 quá khó để có thể tự học?
Đừng lo vì bạn sẽ không cô đơn đâu, Mon sensei đã quay trở lại với 1 series phân tích các mẫu ngữ pháp N3 trong sách Mimikara Oboeru Bunpou giúp các bạn có thể tự học và ôn luyện Ngữ pháp N3 mà không cần phải đi học đó.
Series Tự học Ngữ pháp N3 của Mon sensei sẽ được lên sóng vào 20h tối thứ 2 hàng tuần. Để không bỏ lỡ video nào trong series này thì các bạn đừng quên bấm vào nút chuông để được nhận thông báo mỗi khi ra video mới nha!
Nếu thấy series này hay và bổ ích, các bạn hãy share hoặc comment để Mon sensei có thêm động lực để làm nhé ^^


Tag liên quan #1/20 Mẫu 1-4 MIMIKARA OBOERU BUNPOU N3: Tự học Ngữ pháp N3 cùng Mon ss

ngữ pháp mimi kara oboeru n3,học tiếng nhật riki,học tiếng nhật n3,học tiếng nhật online,riki nihongo,học tiếng nhật sơ cấp,học tiếng nhật cho người mới bắt đầu,riki,riki online,ngữ pháp,ngữ pháp n3,ngữ pháp n2,n3,n2,jlpt,jlpt n3,jlpt n2,bunpou,mimikara,mimikara oboeru,shinkanzen,shinkanzen master

Xem thêm các video khác tại tiengnhatonline.net

Trung tâm học tiếng Nhật Riki nihongo

33 bình luận trong “#1/20 Mẫu 1-4 MIMIKARA OBOERU BUNPOU N3: Tự học Ngữ pháp N3 cùng Mon ss

  1. video rất hay, để chi tiết hơn thì mong ss sẽ chỉ rõ chi tiết hơn phần cấu trúc chia như thế nào tương ứng từng với từng mẫu ngữ pháp ah

  2. Các bạn ơi do lỗi đánh máy nên video có chút lỗi nên mình xin phép đính chính ở cmt này nha:
    9:34: 送れないことがある=>遅れることがある。
    30:05: 意味:機会など=>機械
    Rất xin lỗi các bạn vì sự nhầm lẫn này, các bạn bỏ qua giúp mình nha 😉

  3. sen sei có vài từ sai sai nhé , 送れる➣遅れるtrở lên muộn 、機会 cơ hội➣機械 máy móc

  4. Ở cấu trúc ようになっている: Chức năng của đồ vật. 機械 viết nhầm thành 機会 phải k ạ.

  5. コロなのせで 仕事がないから 来月会社に帰国されことになった。câu này có đúng k ss

  6. Hay quá, rất bổ ích,💗 xong chuỗi này Cô ra thêm chuỗi N2 luôn nha Cô 💗 Cảm ơn Cô ạ 💗

  7. こんにtrưa

    9:40
    朝は電車が込んでいて、送れないことがある。の部分。
    日本語がまちがいです。

    正しくは、
    朝は電車が混(こ)んでいて、乗(の)れないことがある。

    例文の場合:
    *混む(こ_む) cao điểm
    (人が、いっっっっっっっぱい!)😫
    Đông người

    🆓️ちなみに
    *~を込める đưa vào
    魂(たましい)を込めて料理する。
    のように、何かを何かの中に入れて、100%にする意味。

    ~(を)V+込む 
    *例
    1.だまり込む=だまる+込む
    (何もしゃべらなくなること。)
    夫は私の妹を見てだまり込んだ。

    2.詰(つ)め込む=詰める+込む
    口に、ゆで玉子を何個も詰め込む。

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *