目くそ鼻くそを笑う 

目くそ鼻くそを笑う 

目糞鼻糞(めくそはなくそ)(わら)
“Chuột chù chê khỉ rằng hôi,
Khỉ mới trả lời cả họ mày thơm”
“Lươn ngắn lại chê chạch dài,
Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm”
Cách đọc
めくそはなくそをわらう

Dịch nghĩa trực tiếp
(め)くそ(はな)くそを(わら)
Gỉ mắt cười nhạo gỉ mũi dơ
Ý nghĩa
自分(じぶん)欠点(けってん)(し)らずに、他人(たにん)欠点(けってん)をばかにすること
Câu thành ngữ hàm ý chỉ kẻ không biết người, biết mình, chỉ biết chê người chứ không biết mình cũng có tật như người.
Cách sử dụng
(きみ)(かれ)軽蔑(けいべつ)するのは、(め)くそ(はな)くそを(わら)うようなものだ
Khinh miệt anh ta thì cũng giống như thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm vậy.
Thành ngữ tương tự
猿の尻笑い
《さるのしりわらい》

Tiếng Nhật Online

Website học tiếng Nhật online dành cho các bạn có nhu cầu tìm hiểu và học tiếng Nhật. Được sưu tầm và biên soạn từ nhiều nguồn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *