【皮切りに】Bắt đầu với

皮切りにBắt đầu với
Nghĩa: Bắt đầu với

Cách sử dụng:
– Là cách nói diễn tả ý “lấy việc gì đó làm điểm xuất phát”. Thường diễn đạt tình trạng sau đó trở nên khởi sắc hơn, hoặc phát triển vượt bậc. Cũng thường sử dụng dưới dạng「を皮切りにして」「を皮切りとして」
– Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng:
N+を皮切りに(して)/を皮切りとして


Ví dụ:
彼女(かのじょ)は、店長(てんちょう)としての成功(せいこう)皮切(かわき)りに、どんどん事業(じぎょう)(ひろ)げ、大実業家(だいじつぎょうか)になった。
Bắt đầu với thành công ở cương vị cửa hàng trưởng, cô ấy đã nhanh chóng mở rộng kinh doanh và trở htanfh một nhà kinh doanh lớn.

山田(やまだ)さんの発言(はつげん)皮切(かわき)りにして、会議(かいぎ)大混乱(だいこんらん)となった
Bắt đầu với phát ngôn của anh Yamada, cuộc họp đã trở nên hỗn loạn.

その(うた)のヒットを皮切(かわき)りに、彼らはマーシャル、映画(えいが)、ミュージカルなどあらゆる分野(ぶんや)進出(しんしゅつ)していった。
Những chàng trai đó đã tấn công vào tất cả các lĩnh vực, như quảng cáo, điện ảnh, âm nhạc…, sau khi thành công với ca khúc ăn khách đó.

東京(とうきょう)皮切(かわき)りに全国(ぜんこく)20ヶ所でコンサートを(あ)く。
Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại 20 nơi trên khắp cả nước, bắt đầu với Tokyo.

太鼓(たいこ)図愛(ずあい)皮切(かわき)りに、(まつ)りの行列(ぎょうれつ)(く)(だ)した。
Bắt đầu với tiếng trống làm hiệu, đoàn người của đám rước đã lũ lượt kéo ra.

彼の発案(はつあん)皮切(かわき)りとして、熱心(ねっしん)討議(とうぎ)(はじ)まった。
Bắt đầu với đề xuất của anh ấy, một cuộc tranh luận sôi nổi đã diễn ra.

この作品(さくひん)皮切(かわき)りとして、彼女(かのじょ)はその(ご)(おお)くの小説(しょうせつ)発表(はっぴょう)した。
Bắt đầu với tác phẩm này, cô ấy sau đó đã cho ra mắt nhiều tiểu thuyết khác.

国防費(こくぼうひ)皮切(かわき)りに種々(しゅじゅ)予算(よさん)見直(みなお)され(はじ)めた。
Ngân sách đã được xem xét lại, bắt đầu với chi phí quốc phòng.

大手自動車(おおてじどうしゃ)メーカーは新型(しんがた)電気自動車(でんきじどうしゃ)皮切(かわき)りに、次々(つぎつぎ)新車(しんしゃ)発表(はっぴょう)した。

Nhà sản xuất ô tô lớn bắt đầu với xe điện mới, sau đó đã liên tiếp cho ra mắt những mẫu xe mới.

Tiếng Nhật Online

Website học tiếng Nhật online dành cho các bạn có nhu cầu tìm hiểu và học tiếng Nhật. Được sưu tầm và biên soạn từ nhiều nguồn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *