【やたら】Quá – Quá mức – Bừa bãi – Vô tội vạ

Nghĩa : Quá – Quá mức – Quá nhiều – Bừa bãi – Vô tội vạ – Một cách mù quáng
Cách sử dụng:
+ Diễn tả tình trạng “không có cơ sở/căn cứ/lý do chính đáng; không có sự điều độ/chừng mực” hoặc diễn tả tình trạng “quá mức/cực độ”” (根拠(こんきょ)節度(せつど)がないさま; 正当(せいとう)理由(りゆう)秩序(ちつじょ)もなく物事(ものごと)をするさま)
+ Ý nghĩa「めちゃくちゃ」「むやみに」
+ Thường đi với dạng「やたらと」「やたらに」

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ); Tính từ na

+ Tiếng Anh: indiscriminately, blindly, at random, recklessly, thoughtlessly, excessively, profusely;
Dạng sử dụng:
やたらと/やたらに Động từ/Tính từ
Ví dụ:
やたらとのどが(かわ)いた。
Khát khô cả cổ.

やたらに(あつ)い。
Trời nóng dã man.

やたらと(いそが)しい。
Bận dã man/Bận ghê gớm.

やたらに(なが)演説(えんぜつ)
Một bài diễn thuyết quá dài.

今日(きょう)はやたらに(ねむ)い。
Hôm nay buồn ngủ ghê gớm.

チョコレートをやたらに(た)べる。
Ăn sô cô la quá nhiều.

やたらに(つめ)たい(みず)(の)むとおなかを(こわ)しますよ。
Uống nước lạnh quá nhiều sẽ bị đau bụng đấy.

彼女(かのじょ)はやたらと(くつ)(か)う。
Cô ấy mua giày một cách bừa bãi.
Cô ấy mua giày một cách vô tội vạ.

やたらな(こと)(い)うもんじゃない。
Đừng có nói bậy bạ! (thiếu suy nghĩ)

やたら(おお)きな(こと)ばかり(い)(ひと)
Một người luôn huênh hoang.

上役(うわやく)にやたらにぺこぺこするな。
Không được phục tùng cấp trên một cách vô tội vạ.
Không được phục tùng vấp trên một cách mù quáng.

犯人(はんにん)はやたらに発砲(はっぽう)した。
n tội phạm bắn một cách điên cuồng.

彼女(かのじょ)はやたらに洋服(ようふく)新調(しんちょう)する。
Cô ấy trưng diện hết bộ đồ này đến bộ độ khác.

やたらにお世辞(せじ)をいうのはやめなさい。
Hãy bỏ ngay việc tâng bốc quá lời.

やたらに感嘆詞(かんたんし)使(つか)(ひと)だ。
Ông ta là một người hay sử dụng quá nhiều từ cảm thán.

やたらにきん使つかう。

Xài tiền như nước / Xài tiền một cách thiếu suy nghĩ.


やたらに(きん)(か)りて(まわ)った。
Anh ta đi vay tiền ở khắp nơi.

やたらに(ひと)(うたが)うな。
Đừng có nghi ngờ người khác một cách vô cớ.

Tiếng Nhật Online

Website học tiếng Nhật online dành cho các bạn có nhu cầu tìm hiểu và học tiếng Nhật. Được sưu tầm và biên soạn từ nhiều nguồn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *