【たいものだ】Thật rất muốn – Ước gì

Nghĩa:  Thật rất muốn – Ước gì
Cách sử dụng :
+ Là cách nói tương tự với「~したい, diễn tả ý nghĩa “ước muốn, mong muốn, nguyện vọng mạnh mẽ” , bao hàm cảm xúc của người nói trong đó.
+ Đôi khi gặp đi với dạng「~て(ほ)しいものだ」để nhấn mạnh tâm trạng đó.
+ Là cách nói hơi cứng nhắc, kiểu cách.

+ Trong văn nói, thường đi với dạng「たいもんだ」

+ Nghĩa tiếng Nhật:本当(ほんとう)に~したいなあ」
+ Ngữ pháp JLPT N2
Dạng sử dụng: Vます+たい+ものだ
Ví dụ:
そのお(はなし)はぜひ(うかが)いたいものです。
Tôi thật rất muốn nghe chuyện đó.

それはぜひ(み)たいものだ。
Tôi thật rất muốn xem cái đó.

海外(かいがい)(い)かれるときには、(わたし)一度(いちど)、ご一緒(いっしょ)したいものです。
Khi nào ông đi ra nước ngoài, tôi muốn được một lần cùng đi với ông.

(いま)はアパート(ぐ)らしだが、いつか自分(じぶん)(いえ)(も)ちたいものだ。
Hiện giờ tôi đang sống ở căn hộ, nhưng tôi thật rất muốn một lúc nào đó có nhà riêng cho mình.

(わたし)(かれ)幸運(こううん)にあやかりたいものだ。
Ước gì tôi cũng gặp may như anh ấy.

なんとか(はや)くギターが上手(じょうず)(ひ)けるようになりたいもんだ。
Tôi thật rất muốn bằng cách nào đó sớm chơi đàn ghi-(-)ta giỏi.

もう大人(おとな)なんだから、自分(じぶん)発言(はつげん)責任(せきにん)を持って欲しいものだ。
Vì đã là người lớn rồi, nên tôi thật rất muốn nó chịu trách nhiệm cho những phát ngôn của bản thân.

(いま)(わたし)(し)んだ両親(りょうしん)(み)てもらいたいものだ。
Cha mẹ tôi đã mất, nhưng ước gì họ có thể nhìn thấy được tôi như bây giờ.

ライト兄弟(きょうだい)(こ)どものころからなんとかして(そら)(と)びたいものだと(おも)っていた。
Anh em nhà Right từ nhỏ đã mong muốn tìm cách nào đó để bay lên được bầu trời.

このまま平和(へいわ)生活(せいかつ)(つづ)いて(ほ)しいものだ。
Tôi muốn cuộc sống hòa bình cứ tiếp tục kéo dài như thế này.

貯金(ちょきん)して、いつか(いっ)(か)(げつ)ぐらい海外旅行(かいがいりょこう)をしてみたいものだ。
Tôi thật rất muốn tiết kiệm để một lúc nào đó đi du lịch nước ngoài khoảng một tháng.

今年(ことし)こそ海外旅行(かいがいりょこう)をしたいものだ。
Tôi thật rất muốn đi du lịch nước ngoài trong năm nay.

Tiếng Nhật Online

Website học tiếng Nhật online dành cho các bạn có nhu cầu tìm hiểu và học tiếng Nhật. Được sưu tầm và biên soạn từ nhiều nguồn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *