Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 26)

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 26)

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 26)

Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 2 (bài 26): 田芳去哪儿了? Tián fāng qù nǎr le? Điền Phương đi đâu rồi?
===
Xem thêm các bài trong giáo trình Hán ngữ 2:
Bài 25 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/VaP3SdDv9Dw
Bài 24 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/Y40gtiT98y8
Bài 23 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/RSDLmozaS6I
Bài 22 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/BI1aPMRt9bI
Bài 21 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/YZOMiT3xs7c
Bài 20 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/lZJCxQmJXuQ
Bài 19 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/11u9QpVVoYs
Bài 18 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/Updi6VADk5g
Bài 17 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/syAphD1JQeo
Bài 16 giáo trình Hán ngữ 2: https://youtu.be/jzZBCUBv4h8
===
Tài liệu học tập:
Tải file pdf và mp3 giáo trình Hán ngữ 2 tại: http://bit.ly/2OcQbwc
Tổng hợp ngữ pháp giáo trình Hán ngữ 2: http://bit.ly/2HfREQa
File tập viết bài 26 giáo trình Hán ngữ 2: http://bit.ly/2YXQErK
Bài kiểm tra bài 26 giáo trình Hán ngữ 2: http://bit.ly/2JLURZq
Cách dùng trợ từ ngữ khí 了 le trong tiếng Trung: http://bit.ly/2QBWA4L


Tag liên quan Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 26)

bai 26,tiếng hoa,tiếng trung,bài 26 giáo trình hán ngữ 2,bài 26 hán ngữ,bài 26,han ngu 2,giao trinh han ngu 2,giáo trình hán ngữ quyển 2,hán ngữ 2,giáo trình hán ngữ 2,giáo trình hán ngữ,học tiếng hoa,học tiếng trung,tiếng trung online,tiếng trung giao tiếp,tự học tiếng trung,tiếng trung quốc,hán ngữ,hoa ngữ,了,trợ từ ngữ khí,động từ

Xem thêm các video khác tại tiengnhatonline.net

Tiếng Trung Ánh Dương

33 bình luận trong “Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 26)

  1. 第二十六课 : 田芳去哪儿了?
    tián fāng qù nǎr le?
    1 喂 wèi。
    2 阿姨 ā yí
    3 中学 zhōngxué
    小学 xiǎoxué
    高中 gāozhōng
    读中学 。 dú zhōngxué
    4 出国 chūguó 。
    我喜欢出留学 。
    wǒ xǐhuan chūguó liúxué
    5 打电话 dǎ diànhuà
    我给妈妈打电话。
    wǒ gěi māmā dǎdiànhuà。
    6 关机 guānjī
    9 开机kāijī
    7 对了 ! duìle!
    8 忘 wǎng
    我忘了 😭。wǒ wàng le!
    忘带钱包👝。 wǎng dài qiánbāo。
    忘买书。wǎng mǎi shū 。
    10 又 yòu
    11 响 xiǎng
    你电话在响。nǐ diànhuà zàixiǎng。
    响一声 。 xiǎng yìshēng
    什么时候给我来一声。
    shénme shíhou gěi wǒ lái yìshēng。
    12 接 jiē
    接电话📲
    jiē diànhuà
    你电话在响 !块接吧。
    nǐ diàn huà zài xiǎng! kuài jiē ba。
    去学校接弟弟。
    qù xuéxiào jiē dìdì。
    13 踢 tī
    踢足球⚽️tī zúqiú
    14 比赛 bǐsài 。
    足球比赛 。 zú qiú bǐ sài 。
    篮球比赛 ⛹️‍♀️ lánqiú bǐ sài。
    比赛踢足球 。 bǐsài tī zúqiú 。
    比赛说汉语。 bǐ sài shuō hànyǔ。
    比赛写汉字。 bǐ sài xuě hànzi
    15 队 duì
    越南队 yuè nán duì。
    中国队 zhōng guó duì。
    16 输 shū
    17 赢 yíng
    18 比 bǐ
    二比一 èr bǐ yī
    三比一 sān bǐ yī
    19 祝贺 zhùhè
    祝贺你们 zhù hè nǐmen
    20哎 āi
    21 上 shàng
    22 托福 tuōfú
    上托福班 。shàng tuōfú bān
    上汉语班 。shàng hànyǔ bān
    上大学 。 shàng dàxué。
    23 已经 yǐjīng。
    24 考 kǎo
    考汉语 kǎo hàn yǔ 。
    考英语 kǎo yīng yǔ
    25 陪 péi

    Từ mới trong tâm
    1 又yòu + V …. lại thêm .
    Động tác đã được làm lại .
    他昨天没来上课 , 今天 又没来 。
    tā zuótiān méi lái shàngkè , jīntiān yòu méi lái
    2 再 + V… lại ,thêm .
    Động tác chưa lặp lại , mơi đang dự định
    今天我去看他了 , 我想明天再去看他 。
    jīntiān wǒ qù kàn tā le,wǒ xiǎng míngtiān zài kàn tā。
    请再说一遍。
    qǐng zài shuō yíbiàn。
    3 输 shū
    A 输给B . A thua B
    我们 又输给他们了。
    nǐmen yǒu shū gěi tāmen le
    4 赢 yíng
    越南队以二比一赢了中国队。
    yuènánduì yǐ èr bǐ yī yíng le zhōngguó duì。
    以 yǐ với .
    我赢了 , 你把给钱吧。
    wǒ yíngle , nǐ bǎ qián gěi wǒ ba。
    5 已经 yǐjīng
    他已经结婚了。
    tā yǐjīng jiéhūnle。
    你已经工作了吗?
    nǐ yǐ jīng gōngzuò le ma?
    6 陪 péi : cùng , đưa, dẫn
    A陪B +V :A dẫn / đưa B đi làm gì .
    我喜欢男朋友 陪我去买衣服。
    wǒ xǐhuan nánpéngyǒu péi wǒ qù mǎi yīfu。
    我跟朋友去买衣服 。
    wǒ gēn péngyǒu qù mǎi yīfu
    明天我陪你去玩儿。
    míbgtiān wǒ péi nǐ qù wánr。
    NGỮ PHÁP TRỢ TỪ NGỮ KHÍ 了
    * thường đứng cuối câu , biểu thị động tác đã xảy ra trong quá khứ , hoặc sự thay đổi của trạng thái .
    KHẲNG ĐỊNH….了
    他已经吃饭了。
    tā yǐjīng chī fàn le。
    他哥哥工作了。
    tā gēgē gōngzuò le
    下雨了!不要出去。
    xià yǔ le! búyào chū qù。
    *PHỦ ĐỊNH không còn 了。
    没/没有+ động từ
    今天他没有 吃早饭 。(bỏ le)
    jīntiān tā méi yǒu chī zǎo fàn。
    昨天他没有来上课。。(bỏ le)
    zuótiān tā méi yǒu lái shàngkè。
    * 还没/还没有+V: vẫn chưa làm gì .sẽ xảy ra ngay sau đó .
    他还没结婚 。
    tā hái méi jié hūn。
    我还没吃饭, 有什么好吃的吗😋?
    wǒ hái méi chīfàn , yǒu shénme hǎo chī de ma ?
    好吃的吗。
    hǎo chī de ma
    今天晚上我没吃饭。
    jīntiān wǎn shāng wǒ méi yǒu chī fàn。
    DẠNG NGHI VẤN (?)
    ……了吗/了没有/ 了没?
    你吃药💊了吗?
    nǐ chī yào le ma?
    他给你打电话了没?
    tā gěinǐ dǎ diànhuà le méi?
    BÀI KHOÁ 1 田芳去哪儿了?
    A 喂! 是田芳吗?
    B 田芳不在。 是张东吧。
    A 阿姨, 您好!田芳去哪儿了?
    B 学同学 👩‍🎓 xuétóngxué cấp 2
    她四点 多就去同学家了。
    她的一个中国学同学要出国,
    他去看看她。
    A 他什么时候能回来?
    B 她没说 ,你打她的手机吧。
    A 我打了。 可是他关机了。
    B是吗 , 你过一会儿再打吧。
    A 阿姨 , 田芳回来了没有?
    B 还没有呢。
    BÀI KHOÁ 2 她又来电话了。
    A 吗 , 我回来了。
    B 张东给你 打电话了没有?
    A 没有啊。
    B 他来电话找你, 说打你的手机, 你关机了。
    A啊!对了 , 我忘开机了。
    B 块! 电话又响了,你去接吧。
    A 下午你给我打电话了吧?
    C 打了, 你怎么关机了? tại sao
    A 对不起, 我忘开机了。 下午你做什么了?
    C 代表队 dàibiǎoduì。
    踢足球 tī zú qiú。
    留学生 liú xué shēng。
    我去踢足球了。 今天我们跟留学生代表队比赛了。
    A 你们队又输了吧?
    C没有。 这次我们赢了。
    A 几比几?
    C 二比一。
    A 祝贺 zhùhè
    祝贺你们!哎 , 你有什么事吗?
    C上托福班 shàngtuōfú bān。
    不是….吗 ? câu hỏi vấn đề , ko cần trả lời
    Chả phải….. sao?
    我想问问你, 你不是要上托福班吗?
    报名了没有?
    A 托福 tuōfú
    已经报了。 你是不是也想考托福?
    C 是, 我想明天去报名, 你陪我一起去好吗?
    LUYỆN TẬP
    1 操场 cāochǎng
    踢足球 tī zúqiú
    我下午去操场踢足球了。
    2 你昨天是不是又去他家了?
    3 他正在接电话呢。
    4 我姐姐已经大学毕业了🎓。
    5 很多留学生都想考HSK。
    汉语水平考试 =HSK

  2. Mọi người xem hết quảng cáo để ủng hộ cô giáo nhé vì cô giáo up video dạy miễn phí cho chúng ta.

  3. 第二十六: 田方去哪儿了?
    1 喂
    2 阿姨
    3 中学
    小学
    高中
    读中学。
    4 出国
    我想出国留学
    5 打电话
    我给妈妈打电话。
    6 关机
    7 对了
    8 忘
    我忘了😭。
    忘带钱包。
    忘买书。
    10 又
    11 响xiǎng
    什么时候来给我响一声。
    12 接
    接电话
    你电话在响。
    快接吧。
    去学校接弟弟
    13 踢
    踢足球
    14 比赛
    足球比赛。
    篮球🏀比赛
    比赛踢足球⚽️
    比赛说汉语。
    比赛写汉语
    15 队
    越南队
    中国队
    16 输 shū
    17 赢yíng
    18 比
    二比一
    三比一
    19 祝贺zhūhè
    祝贺你们。
    20 艾āi
    21 上
    上托福班
    上汉语班
    上大学。
    23 已经
    24考
    考学习
    考英语
    25 陪 péi
    tumoi
    1 又+V: lại thêm
    他昨天没来上课, 今天又没来。
    2 再dudinh
    今天我去看他了, 我想明天再看他。
    请再说一遍。 biàn
    luyentap
    1

  4. 1. 我下午去操场踢足球了。
    2.你昨天是不是又去他家了?
    3. 我正在接电话呢。
    4. 我姐姐已经大学毕业了。
    5. 很多留学生都想考 hsk.

  5. Cô ơi , cô có thể cho xem lại bài làm luyện tập của mỗi bài ở web được không ạ , bài rất hữu ích ah nhưng e không biết mình sai ở đâu .

  6. Ơ sao em thấy bài Điền Phương đi đâu rồi nằm ở quyển 3 mà nhỉ???
    Hay em mua nhầm quyển.

  7. 27-28-29-30 ahihi còn 4 bài nữa qua quyển 3 rồi… mình sắp lên level rồi :)))) cám ơn cô giáo nhiều.爱你😍

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.